MẪU CÂU THÔNG BÁO BẰNG TIẾNG ANH

Các bạn thân mến, việc giao tiếp với các đối tác, đồng nghiệp người nước ngoài bằng e-mail hiện nay trở nên vô cùng thông dụng. Văn phong khi viết thư tiếng anh thương mại có những khác biệt so với khi viết e-mail cho bạn bè, người quen.

Bạn đang xem: Mẫu câu thông báo bằng tiếng anh

*

Các cấu trúc câu thường dùng khi viết một bức thư tiếng anh thương mại nhé.


Salutation – Chào hỏi

Dear Mr. …./ Ms… (Nếu bạn biết tên người nhận)

Dear Sir or Madam (Nếu bạn không biết tên người nhận)

Starting – Mở đầu

I am writing – Tôi viết e-mail nhằm…

to inform you that … – thông báo với bạn rằng

to confirm … – xác nhận

to request/ enquire about … – yêu cầu

I am contacting you for the following reason… – Tôi liên hệ với bạn vì

I recently read/heard about ….. and would like to know …. – Tôi được biết rằng…. và tôi muốn biết…

Referring to previous contact – Khi muốn nhắc tới việc liên lạc trước đó

Thank you for your e-mail of March 15. – Cám ơn e-mail bạn gửi ngày 15 tháng 3.

Thank you for contacting us. – Cám ơn đã liên hệ với chúng tôi.

In reply to your request, … – Tôi xin trả lời về yêu cầu của bạn

Thank you for your e-mail regarding … – Cám ơn e-mail của bạn về việc

With reference to our telephone conversation yesterday… – Như chúng ta đã trao đổi qua cuộc điện thoại ngày hôm qua,…

Further to our meeting last week … – Như cuộc họp của chúng ta vào tuần trước,…

It was a pleasure meeting you in London last month. – Tôi rất vui vì có cuộc gặp gỡ với bạn ở London vào tháng trước…

I would just like to confirm the main points we discussed on Tuesday. – Tôi muốn xác nhận về các nội dung chúng ta đã thảo luận vào thứ 3.

Xem thêm: Mua Sách Kết Thúc Bán Hàng Đòn Quyết Định " Giá Tốt Tháng 8, 2021

Making a request – Đưa ra lời yêu cầu

We would appreciate it if you would … – Chúng tôi đánh giá cao nếu bạn có thể…

I would be grateful if you could … – Tôi rất cảm kích nếu bạn có thể…

Could you please send me … – Bạn có thể gửi cho tôi…

Could you possibly tell us / let us have … – Bạn có thể cho chúng tôi biết

In addition, I would like to receive … – Ngoài ra, tôi muốn nhận được….

It would be helpful if you could send us … – Nếu bạn có thể gửi cho chúng tôi…thì thật tốt quá

Please let me know what action you propose to take. – Xin cho tôi biết phương hướng giải quyết của bạn

Offering help – Đưa ra lời giúp đỡ

Would you like us to …? – Bạn có muốn chúng tôi…?

We would be happy to … – Chúng tôi sẽ rất hân hạnh được…

We are quite willing to … – Chúng tôi rất sẵn sàng…

Our company would be pleased to … – Công ty chúng tôi rất sẵn lòng…

Giving good news – Thông báo tin tốt

We are pleased to announce that … – Chúng tôi rất vui được thông báo rằng…

I am delighted to inform you that .. – Tôi rất vui được thông báo với bạn rằng…

You will be pleased to learn that … – Bạn sẽ rất vui khi biết rằng…

Giving bad news – Thông báo tin xấu

We regret to inform you that … – Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng

I’m afraid it would not be possible to … – Tôi e là không thể….

Unfortunately we cannot / we are unable to … – Rất tiếc chúng tôi không thể…

After careful consideration we have decided (not) to … – Sau khi xem xét kỹ lưỡng, chúng tôi đã quyết định sẽ không…

Complaining – Phàn nàn

I am writing to express my dissatisfaction with … – Tôi viết nhằm bày tỏ sự không hài lòng với…

I am writing to complain about … – Tôi viết nhằm than phiền/ khiếu nại về….

Please note that the goods we ordered on (date) have not yet arrived. – Xin lưu ý rằng hàng chúng tôi đã đặt ngày ….vẫn chưa đến.

We regret to inform you that our order number …. is now considerably overdue. – Chúng tôi rất tiếc phải thông báo với bạn rằng đơn hàng số…. của chúng tôi đã bị quá hạn khá lâu.